谎话

huǎng huàhoang thoại

Hán Việt: hoang thoại · Pinyin: huǎng huà

Tổng quan

THOẠI, HOẠI lời nói dối; lời nói dóc; lời bịa đặt; nói dối. 謊話連篇 nói dối hàng loạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

不真实的、骗人的话; 假话:~连篇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假話,不實的話。《老殘遊記》第六回:「兩旁果真有十二個站籠,卻都是空的,一個人也沒有,心裡詫異道:『難道一路傳聞都是謊話嗎?』」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞道:『我在嫂子跟前若有一點謊話,天打雷劈。』」

Cấu tạo: 謊 (hoang) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 謊話連篇
  • Tần suất từ lời nói dối; sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt, điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm, lừa dối bằng hành động, chứng minh là sai; đập tan (luận điệu), nói dối; lừa dối, nằm, nằm nghỉ, (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận, ngả mình (nghỉ ngơi), nằm bên, ở bên cạnh, để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến, nằm nghỉ, chịu khuất phục, sinh nở, ở cữ, (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác), thuộc trách nhiệm (của ai), ngủ đêm ngoài trời, hoãn, chịu, đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm), rút về một…
  • Biên soạn 謊話 uǎnghuà* n. lie; falsehood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假話,不實的話。《老殘遊記》第六回:「兩旁果真有十二個站籠,卻都是空的,一個人也沒有,心裡詫異道:『難道一路傳聞都是謊話嗎?』」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞道:『我在嫂子跟前若有一點謊話,天打雷劈。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不真实的、骗人的话; 假话:~连篇。

Eng

  • Cihui lie
  • Tần suất từ 謊話 uǎnghuà* n. lie; falsehood , Tā mǎnzuǐ ∼. He's full of lies. M:¹jù

Đức

  • Handedict Lügner

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大话 · 诳言 · 鬼话

Từ trái nghĩa

实话