谘
ti
Hán Việt: ti · Pinyin: zī
Tổng quan
biến thể của 咨[zi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Hán Việt | ti |
| Quảng Đông | zi1 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cii |
| Baxter-Sagart | [ts]ij |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ij |
| Phản thiết | 卽夷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 諮
- Thiều Chửu Mưu, hỏi. Ta quen đọc là chữ {tư}. {Tư tuân dân ý} [諮詢民意] trưng cầu dân ý.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谘 同咨”。征询;商议 国有大政,必议之于前训,谘之于故老。--《后汉书》 又如谘事(询问政事);谘析(商讨辨析);谘谋(商议谋划) 通资”。供给 谘zī ⒈商议,询问~询。 ⒉叹息,赞叹~嗟。 ⒊ ①旧时用于同级机关的一种公文。 ②某些国家的元首向国会提出的国事报告和建议等国情~文。
Eng
- CC-CEDICT variant of 咨[zi1]
- CC-CEDICT simplified form of 諮 (Note: In practice, 咨 is usually used in simplified Chinese rather than 谘, even though 咨 is not officially designated as the simplified form of 諮.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】卽夷切【集韻】津私切,𠀤音資。與咨同。謀也,問也。【詩·小雅】周爰咨諏。【釋文】咨本亦作諮。【左傳·桓六年】夏會於成紀,來諮謀齊難也。【後漢·趙典傳】朝廷每有災異疑議,輒諮問之。 考證:〔【後漢·趙典傳】朝廷每有災異疑議,輒諮門之。〕 謹照原文諮門改諮問。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 咨 · 嗞 · 谘 · 谘 · 諮 · 咨 · 谘 · 諮