谡

sùtắcNôm tốc

Hán Việt: tắc · Pinyin: sù · Nôm: tốc

Tổng quan

Nổi lên, trỗi lên, khởi lên

谡谡 · 谡尔 · 谡然 · 马谡 · 楚楚谡谡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsù
Hán Việttắc
Âm Nômtốc
Quảng Đôngsuk1
Chú âmㄋㄢˊ
Hán ngữ Trung cổsriuk
Phản thiết所六切
Thanh mẫu生
Vận屋
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 謖
  • Thiều Chửu Nổi lên, trỗi lên, khởi lên. Tắc tắc [謖謖] cứng cỏi. Lý Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong [李元禮謖謖如勁松下風] ông Lý Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông to vậy. Khép nép

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tốc tốc (đứng lên) [Eng: to stand up]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谡 站起来 谡谡 谡谡长松 谡谡风来 谡sù ⒈起来。 ⒉肃敬的样子。

Eng

  • CC-CEDICT composed, rise, to begin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤所六切,音縮。【爾雅·釋言】起也。【禮·祭統】尸謖君與卿四人餕。【列子·黃帝篇】若夫沒人,則未嘗見舟而謖操之者也。 又謖然,翕斂貌。【後漢·蔡邕傳】公子謖然斂袂而興。 又【字彙補】謖謖,峻挺貌。【世說新語】世目李元禮,謖謖如勁松下風。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 谡 · 谡 · 謖 · 谡 · 謖