谡
tắc
Hán Việt: tắc · Pinyin: sù
Tổng quan
điềm tĩnh đứng dậy bắt đầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tắc |
| Quảng Đông | suk1 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sriuk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 謖
- Thiều Chửu Nổi lên, trỗi lên, khởi lên. {Tắc tắc} [謖謖] cứng cỏi. {Lý Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong} [李元禮謖謖如勁松下風] ông Lý Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông to vậy. Khép nép.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谡 站起来 谡谡 谡谡长松 谡谡风来 谡sù ⒈起来。 ⒉肃敬的样子。
Eng
- CC-CEDICT composed|rise|to begin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤所六切,音縮。【爾雅·釋言】起也。【禮·祭統】尸謖君與卿四人餕。【列子·黃帝篇】若夫沒人,則未嘗見舟而謖操之者也。 又謖然,翕斂貌。【後漢·蔡邕傳】公子謖然斂袂而興。 又【字彙補】謖謖,峻挺貌。【世說新語】世目李元禮,謖謖如勁松下風。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 谡 · 谡 · 謖 · 谡 · 謖