謹嚴
cẩn nghiêm
Hán Việt: cẩn nghiêm · Pinyin: jǐn yán
Tổng quan
kỹ lưỡng | nghiêm ngặt nghiêm chỉnh; chặt chẽ; nghiêm ngặt。謹慎嚴密。 這篇文章結構謹嚴。 bài văn này kết cấu chặt chẽ. 他寫詩極其謹嚴。 anh ấy làm thơ rất nghiêm chỉnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ lưỡng | nghiêm ngặt nghiêm chỉnh; chặt chẽ; nghiêm ngặt。謹慎嚴密。 這篇文章結構謹嚴。 bài văn này kết cấu chặt chẽ. 他寫詩極其謹嚴。 anh ấy làm thơ rất nghiêm chỉnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎細密。唐.韓愈〈進學解〉:「春秋謹嚴,左氏浮誇。」《三國演義》第九七回:「內有一將郝超守把,深溝高壘,遍排鹿角,十分謹嚴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谨慎严密治学~ㄧ文章结构~。
Eng
- CC-CEDICT meticulous|rigorous
- Cihui meticulous; rigorous