謹慎
cẩn thận
Hán Việt: cẩn thận · Pinyin: jǐn shèn
Tổng quan
cẩn thận | thận trọng ìn giữ kĩ lưỡng, không khinh suất. cẩn thận cẩn thận ☆Gìn giữ kĩ lưỡng, không khinh suất. cẩn thận; thận trọng; dè dặt。對外界事物或自己的言行密切注意,以免發生不利或不幸的事情。 小心謹慎。 cẩn thận; dè dặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩn thận cẩn thận ☆Gìn giữ kĩ lưỡng, không khinh suất.
- Cihui cẩn thận | thận trọng ìn giữ kĩ lưỡng, không khinh suất. cẩn thận cẩn thận ☆Gìn giữ kĩ lưỡng, không khinh suất. cẩn thận; thận trọng; dè dặt。對外界事物或自己的言行密切注意,以免發生不利或不幸的事情。 小心謹慎。 cẩn thận; dè dặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小心仔細。《文選.諸葛亮.出師表》:「先帝知臣謹慎,故臨崩寄臣以大事也。」《紅樓夢》第五三回:「故於前日一病時,淨餓了兩三日,又謹慎服藥調治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对外界事物或自己的言行密切注意,以免发生不利或不幸的事情小心~。
Eng
- CC-CEDICT cautious|prudent
- Cihui cautious; prudent
ja
- JMdict self restraint|moderating one's own behavior|penitence|discipline|confinement (esp. to one's home)