qiǎn khiển

Hán Việt: khiển · Pinyin: qiǎn

Tổng quan

khiển trách phê bình

谴呵 · 谴诃 · 谴责 · 谴责地 · 谴责的 · 谴责小说 · 呵谴 · 天谴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiǎn
Hán Việtkhiển
Quảng Đônghin2
Chú âmㄑㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkhjenh
Phản thiết去戰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 譴
  • Thiều Chửu Trách phạt (có tội bị trách phạt). Như {khiển trách} [譴責] lên án, phê phán. Tội.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谴 (形声。本义责备,斥责) 同本义 谴,谪问也。--《说文》 谴,呵也。--《苍颉篇》 畏此谴怒。--《诗·小雅·小明》 闻而谴友。--《孔子家语·五行》 某时有客过而予汝金,因谴之。--《韩非子·外储说左上》 前者,失救泾河老龙,获谴于我皇后帝。--《西游记》 又如谴谪(责备);谴斥(受责备);谴告(谴责警告);谴呵(谴责申叱);谴咎(谴责罪过);谴怒(怒责) 旧时官吏被贬或谪戍 又不得已而谴,则为之择地而居。--刘禹锡《上杜司徒书》 又如谴谪(官吏因罪降级,调往边 谴qiǎn ⒈责备~责。 ⒉〈古〉指官吏被贬谪承(受)朝~。

Eng

  • CC-CEDICT to censure|to reprimand

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去戰切【集韻】【韻會】【正韻】詰戰切,𠀤音繾。【說文】謫問也。【廣雅】責也。【廣韻】怒也,讓也。【正韻】誚也。【詩·小雅】畏此譴怒。【傳】罪責也。【戰國策】太卜譴之曰:周之祭地爲祟。【註】謫問也。 又【揚子·方言】譴,喘轉也。【註】猶宛轉也。 又【集韻】姓也。

Thuyết Văn

謫問也。从言。遣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去戰切。十四部。

【譴】 (khiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 遣 (khiến) Phiên thiết: Khứ chiến thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trích (Khiển trách) vấn (Hỏi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 谴 · 谴 · 譴 · 谴 · 譴