貉
hạc
Hán Việt: hạc · Pinyin: mò
Tổng quan
chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides) chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki) cũng đọc là [hao2] thuật ngữ cũ chỉ các dân tộc phía bắc im lặng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | hạc |
| Quảng Đông | hok3 |
| Mân Nam | hô |
| Nhật Bản | MUJINA |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghak |
| Baxter-Sagart | mˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤrak |
| Phản thiết | 下各切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một giống thú giống như con cầy đầu mũi nhọn, tính hay ngủ, ngày ngủ đêm ra ăn các loài sâu, lông loang lổ, rậm mà mượt ấm, dùng may áo ấm. Một âm là {mạch}. Cùng nghĩa với chữ {mạch} [貃] một giống mọi ở phương bắc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代中國稱北方的一支外族為「貉」。《孟子.告子下》:「欲輕之於堯舜之道者,大貉、小貉也。」《荀子.勸學》:「干、越、夷、貉之子,生而同聲,長而異俗,教使之然也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 貉-- 义同貉” 貉绒 貉子 的通称 貉 he (形声。从豸,长脊的野兽,各声。本义一种野兽,通称貉子”,也叫狸”) 同本义 区,是著名的毛皮兽,它的毛皮被称为貉子皮或貉绒 貉háo ⒈野兽名~子。~绒。 ⒉见hejq。 貉hé ⒈野兽名。通称"貉子",也叫"狸",现已稀少,要保护,禁止猎杀。形状像狐,毛棕灰色,耳短小,嘴尖。昼伏夜出,捕食虫类。皮毛很珍贵。 是同类,没有差别。〈喻〉都是一样的坏人。 ⒉〈古〉通"貊"。 貉mò 1.古代北方部族名。 2.北方古国名。 貉mà 1.古代军中祭名。
Eng
- CC-CEDICT raccoon dog (Nyctereutes procyonoides)|raccoon of North China, Korea and Japan (Japanese: tanuki)|also pr. [hao2]
- CC-CEDICT old term for northern peoples|silent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤曷各切,音鶴。本作貈。【正字通】貉似貍,銳頭,尖鼻斑色,毛深厚溫滑,可爲裘。【墨客揮犀】貉狀似兔,性嗜紙,人或擊之,行數十步,輒睡,以物擊竹警之,乃起,旣行復睡。【詩·豳風】一之日于貉。【箋】往搏貉,以自爲裘也。【周禮·冬官考工記】貉踰汶則死。【淮南子·修務訓】貛貉爲曲穴。 又蟲名。【爾雅·釋蟲】國貉蟲蠁。【註】今呼蛹蟲。 又【廣韻】下各切,音涸。義同。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫白切,音陌。【說文】北方豸種。【五經文字】貉,經典相承作蠻貊。【周禮·夏官·職方氏】四夷八蠻七閩九貉。又【秋官·貉隷註】征東北夷所獲,選以爲役員。【公羊傳·宣十五年】寡乎什一,大貉小貉也。【孟子】子之道,貉道也。【註】貉,在荒服者也。貉之稅二十而取一。 又【爾雅·釋詁】貉,縮綸也。【註】綸,繩也。謂牽縛縮貉之。 又【集韻】末各切,音莫。【爾雅·釋詁】靜也。 又【集韻】【正韻】𠀤莫駕切。同禡。【周禮·春官·肆師】凡四時之田獵,祭表貉則爲位。【註】貉,師祭也。【爾雅·釋天】是禷是禡。【疏】禡,《周禮》作貉。貉又爲貊字,古今之異也。 考證:〔【周禮·夏官·職方氏】四夷八蠻七閩八貉。〕 謹照原文八貉改九貉。
Thuyết Văn
北方貉。 豸穜也。从豸。 各聲。 孔子曰。貉之言貉貉惡也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本奪貉字。今補。此與西方羌从羊、北方狄从犬、南方蠻从虫、東南閩越从虫、東方夷从大、參合觀之。鄭司農云。北方曰貉、曰狄。周禮大甸。獵祭表貉。注云。貉讀爲十百之百。 長脊獸之穜也。故从豸。 莫白切。古音在五部。下各切。俗作貊。 七字一句。各本作貉之爲言惡也。今依尚書音義、五經文字正。尚書音義作貊貊。淺人所改耳。貉與惡㬪韵。貉貉、惡皃。○貂貉二篆各本在犴篆之後。貆貍篆之前。今以虫部之蠻閩、次於以虫爲象之末。犬部之狄、次於犬末。羊部之羌、次於羊末。人部之僥、次於人末。大部夷字、次於大末。依類求之。移易次此。必有合乎古本矣。
【貉】 (hạc ⟨mạch⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Mạc bạch thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 白 (bạch) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bắc (Phương bắc.) phương (Vuông) hạc (Một giống thú giống )。 trĩ (Loài bò sát)…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 狢 · 貈 · 𧲦 · 𧲩 · 𧲪 · 𧳇 · 𧴏 · 𧴘 · 𧴞 · 狢 · 貈 · 狢