貉绒

háo rónghạc nhung

Hán Việt: hạc nhung · Pinyin: háo róng

Tổng quan

da chồn (một loại da mềm như nhung, dùng làm áo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

拔去硬毛的貉子皮,质地轻软,是珍贵的毛皮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

去掉硬毛的貉皮,質地輕軟。如:「貉絨大衣」。

Cấu tạo: 貉 (hạc) + 絨 (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông quý thu được từ da chó gấu mèo sau khi loại bỏ lông cứng da chồn (một loại da mềm như nhung, dùng làm áo)。拔去硬毛的貉子皮,質地輕軟,是珍貴的毛皮。
  • Biên soạn raccoon dog fur; badger skin/fur M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去掉硬毛的貉皮,質地輕軟。如:「貉絨大衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拔去硬毛的貉子皮,质地轻软,是珍贵的毛皮。

Eng

  • Cihui precious fur obtained from skin of raccoon dog after removing hard bristle

Từ liên quan

Gần nghĩa

絨花 · 絨衣 · 絨褲 · 绒布 · 绒毛 · 绒球 · 绒线 · 绒花