一丘之貉

yī qiū zhī hénhất khâu chi hạc

Hán Việt: nhất khâu chi hạc · Pinyin: yī qiū zhī hé

Tổng quan

KHÂU, KHƯU CHI LẠC cá mè một lứa; cùng một giuộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

同一山丘上的貉。原比喻无所差别的同一类东西◇多用于贬义,指都是一样的坏人。语出《汉┦椤ぱ钽⒋》古与今如一丘之貉。”

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同一山丘上的貉。比喻彼此同樣低劣,並無差異。《漢書.卷六六.楊敞傳》:「若秦時但任小臣,誅殺忠良,竟以滅亡。令親任大臣,即至今耳,古與今如一丘之貉。」《聊齋志異.卷七.細柳》:「黑心符出,蘆花變生,古與今如一丘之貉,良可哀也!」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 丘 (khâu) + 之 (chi) + 貉 (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá mè một lứa (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau
  • Biên soạn 1. birds of a feather 2. people of the same ilk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一山丘上的貉。比喻彼此同樣低劣,並無差異。《漢書.卷六六.楊敞傳》:「若秦時但任小臣,誅殺忠良,竟以滅亡。令親任大臣,即至今耳,古與今如一丘之貉。」《聊齋志異.卷七.細柳》:「黑心符出,蘆花變生,古與今如一丘之貉,良可哀也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一山丘上的貉。原比喻无所差别的同一类东西◇多用于贬义,指都是一样的坏人。语出《汉┦椤ぱ钽⒋》古与今如一丘之貉。”

Eng

  • Cihui 一丘之貉 īqiūzhīhé n. <derog.> 1. birds of a feather 2. people of the same ilk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

难兄难弟