li

Hán Việt: li · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 狸[li2]

貍子 · 貍貓 · 貍1. · 貍2. · 貍3. · 貍奴白牯 · 狐貍 · 果子貍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtli
Quảng Đônglei4
Mân Namli5
Nhật BảnTANUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổli
Baxter-Sagartp.rə
Hán ngữ Thượng cổp.rə
Phản thiết陵之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con cầy, con cáo, con nào đuôi có chín đường vằn gọi là {cửu tiết ly} [九節貍], con nào có hương lấy làm xạ dùng gọi là {hương ly} [香貍] con cầy hương, cũng có tên là {linh miêu} [靈貓]. Một âm là {uất}. Mùi hôi thối.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物門哺乳綱食肉目犬科。形體似狐而較小,色灰褐,體毛雜黃色且有斑點。尖嘴,四肢甚短,尾粗長而蓬鬆。穴居近村野地,晝伏夜出,捕食雞、鴨等小動物。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 狸[li2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】里之切【集韻】【韻會】陵之切,𠀤音釐。【集韻】或作𧳟。【爾雅·釋獸】貍狐貒貈醜,其足蹯,其跡𠫗。【說文】伏獸似貙。【正字通】貍,野貓也。有數種:大小似狐,毛雜黃黑,有斑如貓。員頭大尾者爲猫貍,善竊雞鴨。斑如貙虎,方口銳頭者爲虎貍,食虫、䑕、果實。似虎貍,尾黑白錢文相閒者爲九節貍,皮可爲裘領。文如豹而作麝香氣者爲香貍,卽靈貓也。南方有白面尾似狐者爲牛尾貍,亦名白面貍。又登州有貍頭魚尾者,名海貍。【書·禹貢】熊羆狐貍織皮。【左傳·定九年】晳白而衣貍製。【疏】謂黃貍皮也。 又【周禮·夏官·射人】若王大射,則以貍步張三侯。【註】貍,善撙者也。行則止而擬度焉,其發必獲,是以量侯道法之也。 又【儀禮·大射】奏貍首。【註】貍首,逸《詩》曾孫也。貍之言不來也。又【禮·檀弓】貍首之斑然。【註】文采似貍之首。 又【集韻】謨皆切,音霾。本作薶。【論衡】小盜薶步䑕竊。 又或作埋。【五經文字】貍,經典或借用爲埋字。【周禮·天官·鼈人】以時簎魚鼈龜蜃凡貍物。【註】自貍藏伏於泥中者。又【春官·大宗伯】以貍沈祭山林川澤。 又【集韻】暮拜切,音韎。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤紆勿切,音鬱。臭也。【周禮·天官·內饔】鳥皫色而沙鳴,貍。【廣韻】俗作狸。

Thuyết Văn

伏獸。似貙。 从豸。里聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

伏獸、謂善伏之獸。鄭注大射云。貍首、逸詩。貍之言不來也。其詩有射諸侯首不朝者之言。因以名篇。皇偘以爲舊解云。貍之取物、則伏下其頭。然後必得。言射亦必中。如貍之取物矣。上文云貙似貍。此云貍似貙。言二物相似。卽俗所謂野貓。 里之切。一部。

【貍】 (li ⟨uất⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 里 (lịa) Phiên thiết: Lí chi thiết Thượng tự: 里 (lí) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phục (Nép) thú (Giống muông (giống c)。 tự (Giống như.) sơ

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 狸 · 猍 · 𧳟 · 𧴔 · 狸 · 猍 · 狸 · 狸