thải

Hán Việt: thải

Tổng quan

cho vay lấy lãi vay khoản vay không nghiêm khắc biện hộ tha thứ tha lỗi

贷方 · 贷款 · 贷记 · 贷借人 · 贷学金 · 贷款人 · 贷款率 · 贷款给

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtthải
Quảng Đôngtaai3
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổthaih
Baxter-Sagartl̥ˤək-s
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤək-s
Phản thiết他得反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 貸
  • Thiều Chửu Vay, cho vay. Rộng tha cho. Như {nghiêm cứu bất thải} [嚴究不貸] xét ngặt không tha. Một âm là {thắc}. Cũng như chữ {thắc} [忒].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贷 (形声。从贝,代声。从贝”,表示与钱财有关。本义施予;给予) 同本义 贷,施也。--《说文》 贷,予也。--《广雅》 以财投长曰贷。--《大戴礼记·千乘》 凡民之货者。--《周礼·泉府》。司农注谓从官借本贾也。” 又称贷而益之。--《孟子》 不贷无出也。--《庄子·天运》 贳贷卖买。--《汉书·食货志下》 又如贷施(施舍);贷恤(赈施抚恤) 借出钱财 宁积粟腐仓而不忍贷人一斗。--《潜夫论·忠贵》 又如贷借(金钱物品的借出和借入);贷项(记入账户贷方的账项);贷卖(放贷或出卖) 借入 贷 dài ①借入或借出~款。 ②所贷的款农~。 ③推卸责无旁~。…

Eng

  • CC-CEDICT to lend on interest|to borrow|a loan|leniency|to make excuses|to pardon|to forgive

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤他代切,音態。【說文】施也。【廣雅】予也。【玉篇】假也,借盈也,以物與人更還其主也。【周禮·地官·泉府】凡民之貸者,與其有司,辨而授之。【左傳·文十四年】盡其家貸於公,有司以繼。 又【集韻】惕得切,音慝。本作貣。【五經文字】貸,或相承借爲貣字。【唐韻正】乞貸之貸爲入聲,出貸與人之貸爲去聲。【禮·月令】命太史守典奉法,司天日月星辰之行,宿離不貸。【註】宿,猶止也。離,猶行也。言占𠋫躔次進退之度數不差忒也。【音義】吐得反。又音二。【又】季夏,命婦官染采,黼黻文章,必以法故,無或差貸。【註】言所染五色,如其舊法不攺易也。【音義】他得反。又音二。 又【集韻】【韻會】𠀤敵德切,音特。義同。

Thuyết Văn

施也。 从貝。代聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂我施人曰貸也。 他代切。一部。

【貸】 (thải ⟨thắc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 代 (đại) Phiên thiết: Tha đại thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thi (Bày ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠌗 · 𣃐 · 贷 · 贷 · 貸 · 贷 · 貸