贷款
thải khoản
Hán Việt: thải khoản · Pinyin: dài kuǎn
Tổng quan
cho vay; vay
甲国借钱给乙国; 银行、信用合作社等机构借钱给用钱的单位或个人。一般规定利息、偿还日期; 贷给的款项:一笔~, 还清~。
金融機構將金錢借貸給需要用錢的國家、團體或個人。
Nghĩa
Việt
- Cihui 向銀行貸款五十萬元。
- Biên soạn grant a loan ◆n. loan; credit M:²bǐ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 金融機構將金錢借貸給需要用錢的國家、團體或個人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甲国借钱给乙国; 银行、信用合作社等机构借钱给用钱的单位或个人。一般规定利息、偿还日期; 贷给的款项:一笔~, 还清~。
Eng
- Cihui a loan; 笔; to provide a loan (e.g. bank); to raise a loan (from e.g. a bank)
Đức
- Handedict Kredit