贿
hối
Hán Việt: hối · Pinyin: huì
Tổng quan
(dạng kết hợp) hối lộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǐ |
|---|---|
| Hán Việt | hối |
| Quảng Đông | fui2 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huaix |
| Baxter-Sagart | qʷʰˤəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰˤəʔ |
| Phản thiết | 虎猥切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賄
- Thiều Chửu Của. Như {hóa hối} [貨賄] của cải, vàng ngọc gọi là {hóa}, vải lụa gọi là {hối}. Đút của. Như {tư hối} [私貨] đút ngầm, {hối lộ} [賄賂] đem của đút lót. Tặng tiền của.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贿 (形声。从贝,有声。本义财物) 同本义 贿,财也。--《尔雅》 窃贿为盗。--《左传·文公十八年》 以尔车来,以我贿迁。--《诗·卫风·氓》 商贾阜通货贿。--《周礼·太宰》。注金玉曰货,布帛曰贿。” 贿用束纺。--《仪礼·聘礼》。注贿予人财之言也。” 先诸侯之贿,聚于公室。--《左传·襄公二十四年》 假货居贿。--《国语·晋语》 又如贿交(以财物相交);贿货(财物);贿赂(财货) 贿赂的财物 贿 赠送财物 孟献子聘于周,王以为有礼 贿huì ⒈〈古〉财物货~。 ⒉〈古〉赠送财物厚~之(送很多的财物)。 ⒊用财物买通别人或指买通别人的财物被迫行~。索…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) bribery
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼罪切【集韻】【韻會】虎猥切,𠀤音悔。【說文】財也。【爾雅·釋言】賄,財也。【疏】財帛總名。【詩·衞風】以我賄遷。【周禮·天官·大宰】商賈阜通貨賄。【註】布帛曰賄。 又【儀禮·聘禮】賄用束紡。【註】賄,與人財之言也。【左傳·文十二年】厚賄之。【註】賄,贈送也。【集韻】或作𧶅。 又【集韻】呼內切,音痗。義同。
Thuyết Văn
財也。 从貝。有聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮注曰。金玉曰貨。布帛曰賄。析言之也。許渾言之。貨賄皆釋曰財。 呼罪切。按古音在一部。古假悔字爲之。聘禮注曰。古文賄皆作悔。
【賄】(hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: 呼罪切 → hô + tội Dị thể: Cổ văn: 賄皆 Nghĩa: 財 vậy。 từ 貝。 hữu (có) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶅 · 贿 · 贿 · 賄 · 贿 · 賄