受贿
thụ hối
Hán Việt: thụ hối · Pinyin: shòu huì
Tổng quan
nhận hối lộ; ăn hối lộ; ăn của đút lót
1.接受贿赂。
收受賄賂。唐.元稹〈王迪貶永州司馬制〉:「王迪為吏不廉,受賄六千餘萬。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhận hối lộ
- VietPhrases ăn hối lộ; ăn của đút lót
- Tần suất từ thụ hối: nhận hối lộ/ăn hối lộ/ăn của đút lót; sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ; ăn hối lộ; ăn của đút lót
- Biên soạn 受賄 shòuhuì v.o. accept/take bribes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收受賄賂。唐.元稹〈王迪貶永州司馬制〉:「王迪為吏不廉,受賄六千餘萬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受贿赂。
- Kaggle Zh-Vi bribery
Eng
- Cihui to accept a bribe
- Tần suất từ 受賄 shòuhuì v.o. accept/take bribes , Jǐ ge zhèngfǔ guānyuán ∼ ¹yú yī ge dāngdì ¹shāngrén. Several government officials were bribed by a local businessman
Đức
- Handedict sich bestechen lassen, eine Bestechung annehmen