赆
tẫn
Hán Việt: tẫn
Tổng quan
quà tặng ly biệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | tẫn |
| Quảng Đông | zeon2 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zinx |
| Phản thiết | 徐刃切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 贐
- Thiều Chửu Đồ tiễn người đi lên đường.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赆 临别时赠与、赠送或馈赠的财物 赆送一无所取。--《梁书·杨公则传》 又如赆礼(临别时赠送的财物,送行的路费或礼品);赆仪程仪(赆礼);赆赙之仪(赠送给上路或办丧事用的钱物。赙用钱财资助人办丧事) 进贡的财物 赆 尽;全部 遂将此诗赆看,不觉天明。--清·崔象川《白圭志》 赆行 赆仪 赆(赽)jìn ⒈临别时赠送的路费或财物~送。 ⒉进贡的财物纳~。
Eng
- CC-CEDICT farewell presents
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】徐刃切,音燼。與賮同。【孟子】行者必以贐。【趙岐註】贐,送行者贈賄之禮也。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䝲 · 𧂰 · 賮 · 赆 · 赆 · 贐 · 賮 · 赆 · 贐