lãi

Hán Việt: lãi

Tổng quan

ban tặng phong tặng

赏赉 · 镇赉 · 扎赉特 · 镇赉县 · 扎赉特旗 · 扎赉诺尔 · 赉假 · 赉况

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlãi
Quảng Đôngloi6
Chú âmㄌㄞˋ
Hán ngữ Trung cổlaih
Baxter-Sagart[r]ˤək-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤək-s
Phản thiết力代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 賚
  • Thiều Chửu Ban cho.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赉 (形声。从贝,来声。本义赏赐) 同本义 赉,赐也。--《说文》 予其大赉汝。--《商君·汤誓》 赉,大封于庙也。赉,予也。--《诗·赉序》 徂赉孝孙。--《诗·小雅·楚茨》 赉我思成。--《诗·商颂·烈祖》 周有大赉,善人是富。--《论语》 抚军亦厚赉成名。--《聊斋志异·促织》 又如赉假(古代帝王下诏赐给假期);赉赏(赏赐);赉奖(奖赏,赏赐);赉赐(赏赐);赉功(赏赐有功者) 赠送 赉(賚)lài赏赐~绢三千。lai癩lài ⒈[癩病]即"麻风病"。 ⒉生癣疥等皮肤病,以致毛发脱落~皮狗。 ⒊表面凹凸不平或有斑点的~蛤蟆。~南瓜。

Eng

  • CC-CEDICT to bestow|to confer

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤洛代切,音睞。【說文】賜也。【爾雅·釋詁】賚,予也。【書·湯誓】予其大賚汝。又【說命】夢帝賚予良弼。 又【集韻】【韻會】𠀤洛蓋切,音賴。又【集韻】郞才切,音來。義𠀤同。 又【玉篇】勞賚爲勑字。勑,力代切,勞也。今作賚。【集韻】或書作𧶛。

Thuyết Văn

賜也。 从貝。來聲。 周書曰。賚尒秬鬯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁。賚貢錫畀予況賜也。又曰。賚予也。小雅毛傳云。賚、予也。大雅傳云。釐、賜也。釐者、賚之假借也。 洛帶切。一部。按徐仙民音來。 文矦之命文。今尒作爾。

【賚】(lãi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: 洛帶切 → rặc + đai Nghĩa: 賜 vậy。 từ 貝。來 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。賚尒秬鬯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶘 · 𧶛 · 𧷖 · 𮚅 · 赉 · 赉 · 賚 · 赉 · 賚