赖

làilạiNôm nái

Hán Việt: lại · Pinyin: lài · Nôm: nái

Tổng quan

Cậy nhờ. Như ỷ lại [倚賴] nương tựa nhờ vả không tự lo, ngưỡng lại [仰賴] trông cậy vào

赖以 · 赖婚 · 赖子 · 赖学 · 赖安 · 赖帐 · 赖床 · 赖斯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlại
Âm Nômlại
Quảng Đônglaai6
Chú âmㄌㄞˋ
Hán ngữ Trung cổlad
Baxter-Sagartrˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổrˤa[t]-s
Phản thiết落蓋切
Thanh mẫu來
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 賴
  • Thiều Chửu Cậy nhờ. Như ỷ lại [倚賴] nương tựa nhờ vả không tự lo, ngưỡng lại [仰賴] trông cậy vào. Lợi. Như vô lại [無賴] không có ích lợi gì cho nhà, những kẻ dối trá giảo hoạt gọi là kẻ vô lại. Đỗ Phủ [杜甫] : Yết Hồ sự chúa chung vô lại [羯胡事主終無賴] (Vịnh hoài cổ tích [詠懷古跡]) Rợ Yết thờ chúa (phản phúc bất thường), cuối cùng không thể tin được. Chối, không nhận. Như để lại [抵賴] chối cãi. Có ý lần lữa cũng là lại. Lành. Như Mạnh Tử [孟子] nói : Phú tuế tử đệ đa lại [富歲子弟多賴] Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, ý nói no thì không cướp bóc. Lấy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lại ỷ lại [Eng: to rely on others]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赖 (形声。从贝,剌声。本义得益; 赢利) 同本义 赖,赢也。--《说文》 赖,取也。--《方言十三》 先王岂有赖焉。--《国语·周语》。注利也。” 相语以利,相示以赖,相陈以知贾。--《国语》 为魏则益,为秦则不赖矣。--《战国策》 又如赖利(得利) 依靠; 依赖; 依恃、凭藉 奸人赖赏而富。--《韩非子·诡使》 王室之不坏,繄伯舅是赖。--《左传·襄公十四年》 以有补于人君,人君赖之。--《论衡·逢遇》 而赖吾之德。--《国语·晋语》 又 赖子存之。 吾赖是以食吾躯。--明 赖lài ⒈倚靠,仗持依~。办好这件事,有~大家同心协力。 ⒉不承认~债。抵~。证据确凿,~是~不掉的。 ⒊诬陷,反过来怪人诬~。自己错了,别~他人。 ⒋怪罪,责备学习成绩差,只能~自己努力不够。 ⒌差,劣,坏这种电视机的质量不~。 ⒍停在某地,不愿离开~在家里。 ⒎[无赖] ①生活无依无靠。 ②流氓市井(街市)无~。耍无~(又指赖着不走)。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lai, (Tw) (coll.) LINE messaging app
  • CC-CEDICT to depend on, to hang on in a place, bad, to renege (on promise), to disclaim, to rat (on debts), rascally, to blame, to put the blame on
  • CC-CEDICT variant of 賴, 赖[lai4]

other

  • Nguồn khác Cây lai. 枯模赖降芮 Co mác lại xảng rườn (Q.L.) Cây lai mọc gần nhà

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩓃【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤落蓋切,音癩。【說文】贏也。【類篇】一曰恃也。【書·大禹謨】萬世永賴。【疏】萬代常所恃賴。 又【史記·高祖紀】大人常以臣無賴。【註】晉灼曰:賴,利也。無利於家也。或曰江淮之閒謂小兒多詐狡猾爲無賴。 又【揚子·方言】予賴,讎也。南楚之外曰賴,秦晉曰讎。【註】賴,亦惡名。 又姓。【風俗通】交阯太守賴先。【玉海】賴氏,國名。漢有校尉賴丹。 又【韻補】叶力制切。【班固·答賓戲】福不盈眥,禍溢于世,凶人且以自悔,况吉士而是賴。○按《說文》从貝剌聲。俗作頼。非。

Thuyết Văn

贏也。 从貝。剌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高帝紀。始大人常㠯臣亡賴。應曰。賴者、恃也。晉曰。許愼云賴、利也。無利入於家也。或曰。江淮之閒謂小兒多詐狡獪爲亡賴。按今人云無賴者、謂其無衣食致然耳。方言云。賴、讎也。南楚之外曰賴。賴、取也。 洛帶切。十五部。

【賴】(lại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 剌 (lạt) Phiên thiết: 洛帶切 → rặc + đai Nghĩa: 贏 vậy。 từ 貝。剌 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 頼 · 𧡽 · 𩓃 · 𩓋 · 赖 · 頼 · 赖 · 賴 · 頼 · 赖 · 賴