赖
lại
Hán Việt: lại · Pinyin: lài
Tổng quan
họ [Lai4] (Đài Loan) (thông tục) ứng dụng nhắn tin LINE dựa vào ở lì một nơi xấu phủi lời hứa chối bỏ quịt nợ lưu manh đổ lỗi đổ thừa biến thể của 賴 赖[lai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lài |
|---|---|
| Hán Việt | lại |
| Quảng Đông | laai6 |
| Chú âm | ㄌㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lad |
| Baxter-Sagart | rˤa[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | rˤa[t]-s |
| Phản thiết | 落蓋切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賴
- Thiều Chửu Cậy nhờ. Như {ỷ lại} [倚賴] nương tựa nhờ vả không tự lo, {ngưỡng lại} [仰賴] trông cậy vào. Lợi. Như {vô lại} [無賴] không có ích lợi gì cho nhà, những kẻ dối trá giảo hoạt gọi là kẻ {vô lại}. Đỗ Phủ [杜甫] : {Yết Hồ sự chúa chung vô lại} [羯胡事主終無賴] (Vịnh hoài cổ tích [詠懷古跡]) Rợ Yết thờ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赖 (形声。从贝,剌声。本义得益;赢利) 同本义 赖,赢也。--《说文》 赖,取也。--《方言十三》 先王岂有赖焉。--《国语·周语》。注利也。” 相语以利,相示以赖,相陈以知贾。--《国语》 为魏则益,为秦则不赖矣。--《战国策》 又如赖利(得利) 依靠;依赖;依恃、凭藉 奸人赖赏而富。--《韩非子·诡使》 王室之不坏,繄伯舅是赖。--《左传·襄公十四年》 以有补于人君,人君赖之。--《论衡·逢遇》 而赖吾之德。--《国语·晋语》 又 赖子存之。 吾赖是以食吾躯。--明 赖lài ⒈倚靠,仗持依~。办好这件事,有~大家同心协力。 ⒉不承认~债。抵~。证…
Eng
- CC-CEDICT surname Lai|(Tw) (coll.) LINE messaging app
- CC-CEDICT to depend on|to hang on in a place|bad|to renege (on promise)|to disclaim|to rat (on debts)|rascally|to blame|to put the blame on
- CC-CEDICT variant of 賴|赖[lai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩓃【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤落蓋切,音癩。【說文】贏也。【類篇】一曰恃也。【書·大禹謨】萬世永賴。【疏】萬代常所恃賴。 又【史記·高祖紀】大人常以臣無賴。【註】晉灼曰:賴,利也。無利於家也。或曰江淮之閒謂小兒多詐狡猾爲無賴。 又【揚子·方言】予賴,讎也。南楚之外曰賴,秦晉曰讎。【註】賴,亦惡名。 又姓。【風俗通】交阯太守賴先。【玉海】賴氏,國名。漢有校尉賴丹。 又【韻補】叶力制切。【班固·答賓戲】福不盈眥,禍溢于世,凶人且以自悔,况吉士而是賴。○按《說文》从貝剌聲。俗作頼。非。
Thuyết Văn
贏也。 从貝。剌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
高帝紀。始大人常㠯臣亡賴。應曰。賴者、恃也。晉曰。許愼云賴、利也。無利入於家也。或曰。江淮之閒謂小兒多詐狡獪爲亡賴。按今人云無賴者、謂其無衣食致然耳。方言云。賴、讎也。南楚之外曰賴。賴、取也。 洛帶切。十五部。
【賴】(lại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 剌 (lạt) Phiên thiết: 洛帶切 → rặc + đai Nghĩa: 贏 vậy。 từ 貝。剌 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 頼 · 𧡽 · 𩓃 · 𩓋 · 赖 · 頼 · 赖 · 賴 · 頼 · 赖 · 賴