赜
trách
Hán Việt: trách · Pinyin: zé
Tổng quan
hư 賾
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Hán Việt | trách |
| Quảng Đông | zaak3 |
| Chú âm | ㄗㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrek |
| Phản thiết | 士革切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賾
- Thiều Chửu Thâm u (sâu xa uẩn áo), như {thám trách sách ẩn} [探賾索隱] nghiên cứu nghĩa lý sâu xa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赜 (形声。从協,责声。協,下巴。本义深奥,玄妙) 同本义 圣人有以见天下之赜。--《易·系辞上》 赜zé深奥,玄妙探~索隐。
Eng
- CC-CEDICT mysterious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡄙【廣韻】士革切,音嘖。【易·繫辭】聖人有以見天下之賾。【疏】謂幽深難見。【釋文】賾,京氏作嘖。○按徐鉉說文敘辨俗書譌謬,不合六書之體者,以賾爲假借之字,當通用嘖。【集韻】賾或作𡁃。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 歵 · 𡁃 · 𡄙 · 𧶷 · 𧷤 · 𩌪 · 歵 · 赜 · 赜 · 賾 · 赜 · 賾