xanh

Hán Việt: xanh

Tổng quan

đỏ thẫm

赪尾 · 赪霞 · 赪颜 · 鲂鱼赪尾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēng
Hán Việtxanh
Quảng Đôngcing1
Chú âmㄔㄥˉ
Hán ngữ Trung cổthrieng
Baxter-Sagart[t.kʰ]reŋ
Hán ngữ Thượng cổ[t.kʰ]reŋ
Phản thiết丑貞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 赬
  • Thiều Chửu Sắc đỏ. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức} [雙頰大赬, 俯首至臆] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hai má đỏ ửng, cúi gầm đầu tới ngực. $ Ta quen đọc là chữ {trinh}.

Eng

  • CC-CEDICT deep red

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑貞切【集韻】【韻會】癡貞切【正韻】丑成切,𠀤音檉。【說文】䞓或从貞作赬。【爾雅·釋器】再染謂之赬。【註】赬,染赤。【詩·周南】魴魚赬尾。【傳】赬,赤也。魚勞則尾赤。【釋文】赬,說文作䞓。 又【集韻】通作竀。【左傳·哀十六年】如魚竀尾。【註】竀,赤色。俗作頳。

Thuyết Văn

䞓或从貞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

貞聲。

【赬】 (xanh ⟨trinh⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 貞 (trinh (Trinh)) Nghĩa: trinh hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 緽 · 頳 · 䞓 · 𧹙 · 𧹚 · 緽 · 頳 · 赪 · 赬 · 䞓 · 赪 · 赬