鲂鱼赪尾

fáng yú chēng wěiphường ngư xanh vĩ

Hán Việt: phường ngư xanh vĩ · Pinyin: fáng yú chēng wěi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

鲂:鱼名,体似鳊鱼; 赪:赤色; 赪尾:红色的尾巴。鲂鱼的尾巴红了。比喻人们忧劳国事,非常辛苦,就象鲂鱼尾巴累红了一样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

魴魚疲勞時,白尾會變成紅色。故用以比喻生活極勞苦。《詩經.周南.汝墳》:「魴魚赬尾,王室如燬。」

Cấu tạo: 魴 (phường) + 魚 (ngư) + 赬 (xanh) + 尾 (vĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲂:鱼名,体似鳊鱼; 赪:赤色; 赪尾:红色的尾巴。鲂鱼的尾巴红了。比喻人们忧劳国事,非常辛苦,就象鲂鱼尾巴累红了一样。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鲂鱼趙尾 · 魴魚尾