địch

Hán Việt: địch · Pinyin:

Tổng quan

nhảy cách tạo nét trong thư pháp

趯弄 · 趯毬 · 趯然 · 趯球 · 趯趯 · 趯鞠 · 涌趯 · 距趯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđịch
Quảng Đôngdek3
Nhật BảnSAKEBU
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổthek
Phản thiết託歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhảy nhót. Nét móc, phép viết chữ, nét móc lên gọi là {địch}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種書寫方法。運筆至轉彎鉤處,先輕頓,再轉筆而出。清.錢泳《履園叢話.卷一一上.書學.隸書》:「迨鍾傅一出,又將漢隸變為轉折,畫平豎直,間用鉤趯,漸成楷法,謂之真書。」 [形] 參見「趯趯」條。 [動] 踢。唐.呂巖〈絕句〉:「趯倒葫蘆掉卻琴,倒行直上臥牛岑。」唐.段成式《酉陽雜俎.卷五.詭習》:「張芬曾為韋南康親隨行軍,曲藝過人,……常於福感寺趯鞠,高及半塔,彈力五斗。」

Eng

  • CC-CEDICT to jump|way of stroke in calligraphy
  • CC-CEDICT to jump

ja

  • JMdict fourth principle of the Eight Principles of Yong|hook at the end of a vertical or horizontal stroke

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】以灼切【集韻】弋灼切,𠀤音躍。【說文】踊也。【前漢·李尋傳】涌趯邪隂。【註】師古曰:趯與躍同。【後漢·班固傳】南趯朱垠。【註】躍也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他歷切,音逖。跳貌。同䢰。【詩·召南】趯趯阜螽。【傳】躍也。【釋文】趯,託歷切。【博雅】趯趯,跳也。

Thuyết Văn

躍也。 从走。翟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南傳曰。趯趯、躍也。足部曰。躍、迅也。 以灼切。古音在二部。平聲。

【趯】 (địch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Phiên thiết: Dĩ chước thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dược (Nhảy lên. Mừng nhảy ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䢰 · 𧾟 · 躍 · 躍