趼
nghiễn
Hán Việt: nghiễn · Pinyin: jiǎn
Tổng quan
(hình thức giới hạn) vết chai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | nghiễn |
| Quảng Đông | gaan2 |
| Mân Nam | lan |
| Nhật Bản | TSUMADATSU |
| Hàn Quốc | KYEN |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kenx |
| Phản thiết | 倪甸切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {nghiễn} [跰].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 手足因過度摩擦所生的厚皮。《莊子.天道》:「百舍重趼,而不敢息。」唐.陸德明《經典釋文.卷二七.莊子音義中》:「趼,胝也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趼 趼子 趼 jiǎn ⒈某些昆虫的幼虫在变成蛹之前吐丝或分泌某种物质做成的壳。家蚕、柞蚕和蓖麻蚕等的茧是缫丝的原料蚕~。家蚕~子。卖蚕~儿。 ⒉手、脚上因劳动、走路等摩擦而生的硬皮脚底有老~。 趼yàn 1.谓兽足前部着地。 2.行走。 趼yán 1.兽足。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) callus
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同趼。 (趼)【唐韻】五堅切【集韻】倪堅切,𠀤音姸。【說文】獸足企也。【爾雅·釋畜】騉蹄趼,善陞甗。【註】騉蹄如趼而健,善上山。【疏】趼,平也。謂蹄平正善陞。 又【廣韻】吾甸切【集韻】倪甸切,𠀤音硯。又【集韻】輕烟切,音牽。義𠀤同。 又【廣韻】古典切【集韻】【韻會】【正韻】吉典切,𠀤音繭。【莊子·天道篇】百舍重趼而不敢息。【音義】趼,胝也。【廣韻】與𥀹同。皮起也。【類篇】一曰足指約中斷傷爲趼。 又【集韻】經天切,音堅。【類篇】久行傷足謂之趼。
Thuyết Văn
獸足企也。 从足。幵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋嘼。騉蹏硏、善陞甗。又騉駼、枝蹏硏、善陞甗。硏者謂其足企。企、舉歱也。故善登高。硏本或作硏。硏、滑石也。舍人、李巡、孫炎、郭樸、顏師古皆以蹄下平正如硏釋之。 五甸切。十四部。
【趼】(nghiễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: 五甸切 → ngũ + điện Nghĩa: 獸túc (chân)企 vậy。 từ túc (chân)。幵 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥀹 · 𨇿