跲
cấp
Hán Việt: cấp · Pinyin: jiá
Tổng quan
vấp ngã
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiá |
|---|---|
| Hán Việt | cấp |
| Quảng Đông | gaap3 |
| Nhật Bản | TSUMAZUKU |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giap |
| Baxter-Sagart | [k](r)op |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k](r)op |
| Phản thiết | 古洽切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vấp ngã, vấp váp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 絆倒、跌倒。《呂氏春秋.慎大覽.不廣》:「鼠前而兔後,趨則跲,走則顛。」 [形] 言語受阻而不通暢。《禮記.中庸》:「言前定,則不跲。」唐.孔穎達.正義:「將欲發言,能豫前思定,然後出口,則言得流行,不有躓蹶也。」
Eng
- CC-CEDICT to stumble
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】古洽切【集韻】【韻會】訖洽切,𠀤音夾。【說文】躓也。【禮·中庸】言前定則不跲。【疏】言得流行,不有躓蹶。【爾雅·釋言】𨂬跲也。 又【廣韻】居怯切【集韻】訖業切,𠀤音劫。【博雅】代也。 又【廣韻】巨業切【集韻】極業切,𠀤音㭘。又【集韻】訖立切,音急。義𠀤同。
Thuyết Văn
躓也。 从足。合聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
中庸。言前定、則不跲。 居怯切。七部。
【跲】 (cấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: Cư khiếp thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 怯 (khiếp) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'âp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cấp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chí (Vấp váp.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨕽