實踐
thật tiễn
Hán Việt: thật tiễn · Pinyin: shí jiàn
Tổng quan
thực hành; thực hiện.; thực tiễn. có thực tiễn mới thực sự hiểu biết
实行(自己的主张); 履行(自己的诺言); 人们有意识地从事改造自然和改造社会的活动:~出真知, ~是检验真理的唯一标准。
實行、履行。如:「實踐諾言」。《宋史.卷四二.理宗本紀二》:「真見實踐,深探聖域,千載絕學,始有指歸。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 實踐 shíjiàn n./v. practice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實行、履行。如:「實踐諾言」。《宋史.卷四二.理宗本紀二》:「真見實踐,深探聖域,千載絕學,始有指歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实行(自己的主张); 履行(自己的诺言); 人们有意识地从事改造自然和改造社会的活动:~出真知, ~是检验真理的唯一标准。
- Kaggle Zh-Vi act out
Eng
- Cihui practice; to put into practice; to live up to (a promise); to carry out (a project)
Đức
- Handedict Ausübung
other
- Nguồn khác Bước đi trên sự thật, ý nói sát sự thật