踦
khi
Hán Việt: khi · Pinyin: jǐ
Tổng quan
ống chân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐ |
|---|---|
| Hán Việt | khi |
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | KATAASHI |
| Chú âm | ㄐㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khie |
| Baxter-Sagart | [g](r)ajʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)ajʔ |
| Phản thiết | 舉綺切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đùi, chân, cẳng. Chân què, chân thọt. Nghiêng, lệch.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ghé Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腿、腳脛。唐.元稹〈蜘蛛詩.序〉:「巴蜘蛛,大而毒。其甚者,身邊數寸,而踦長數倍其身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.路面高低不平。 2.借指崎岖之路。 3.比喻处境困难。
Eng
- CC-CEDICT shin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去奇切【集韻】【韻會】丘奇切,𠀤音欹。【說文】一足也。【博雅】蹇也。【揚子·方言】踦,奇也。自關而西,秦晉之閒,凡全物而體不具謂之倚。梁楚之閒謂之踦。雍梁之西郊,凡嘼支體不具者謂之踦。【廣韻】亦作㞆。 又【前漢·段會宗傳】亦足以復鴈門之踦。【註】應劭曰:踦,隻也。踦隻,不偶也。 又【左思·蜀都賦】山阜猥積而踦嶇。【註】傾側也。○按與崎同。 又【集韻】巨綺切,音技。足脛也。【爾雅·釋畜】左白踦。【註】前左脚白。又【釋蟲】蠨蛸長踦。【註】小鼄鼅長脚者。 又【廣韻】居綺切【集韻】【韻會】舉綺切,𠀤音掎。【公羊傳·成二年】相與踦閭而語。【註】閭,當道門。閉一扇,開一扇,一人在外,一人在內,曰踦閭。【韓非子·亡徵篇】必其治亂,其强弱相踦者也。又【集韻】於義切,音倚。義同。 又【集韻】語綺切,音蟻。觸也。【莊子·養生主】膝之所踦。【音義】刺也。 又【集韻】居宜切,音羈。與羇同。旅寓。 又【揚子·太𤣥經】益以踦贏二贊成三百六十五日。
Thuyết Văn
一足也。 从足。奇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
管子。俈堯之時。一踦腓。一踦屨。而當死。謂一足剕、一足屨當死罪也。引伸之凡物單曰踦。方言。倚踦奇也。自關而西凡全物而體不具謂之倚。梁楚之閒謂之踦。雍梁之西郊凡嘼支體不具者謂之踦。公羊傳。匹馬隻輪無反者。何曰。匹馬、一馬也。隻、踦也。又相與踦閭而語。何云。閉一扇、開一扇。一人在內、一人在外。戰國策。必有踦重者矣。踦重、偏重也。若衣部曰。襱、絝踦也。毛傳曰蟰蛸、長踦也。則皆謂足。不必一足。 去奇切。古音在十七部。
【踦】 (khi ⟨kỉ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: Khứ kì thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 奇 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' Suy luận: khi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhất (Một) túc (Chân) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 犄