duò đạc

Hán Việt: đạc · Pinyin: duò

Tổng quan

đi dạo đi từng bước phát âm Đài Loan [duo4]

踱步 · 踱方步 · 踱來踱去 · 悄悄踱步 · 踱拉 · 踱走 · 踱步于 · 踱来踱去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Hán Việtđạc
Quảng Đôngdok6
Nhật BảnHADASHI
Hàn QuốcTHAK
Chú âmㄉㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổdak
Phản thiết敕略切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi thong thả.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 一步一步慢慢地走。常用來表示處在悠閒或思慮的狀態中。如:「踱方步」、「踱來踱去」。《文明小史》第三四回:「到第四日上,有一個秀才……躬身曲背的踱進店來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踱 慢步行走 鲁智深离了僧房,信步踱出山门外。--《水浒全传》 又如踱来踱去;踱方步;踱走(踱步,走慢步,慢步走) 踱 duó漫步行走。

Eng

  • CC-CEDICT to pace; to stroll|Taiwan pr. [duo4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒落切,音鐸。跣足蹋地。【玉篇】跮踱,乍前乍却。【類篇】或从㡯作𨀟。 又【集韻】【類篇】𠀤敕略切,音鄀。與躇同。超遽也。詳躇字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨀟