蹅
Pinyin: chǎ
Tổng quan
(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎ |
|---|---|
| Quảng Đông | caa1 |
| Chú âm | ㄓㄚˉ |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tra Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.踩、踏。《西遊記》第九八回:「維河架海還容易,獨木單梁人怎蹅?」 2.北平方言。指參與、加入。如:「這事你不要蹅在裡頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹅 踩;践踏 有劳太师贵脚来蹅贱地。--《连环计》 又如蹅踏(践踏,踩踏;糟蹋;侮辱) 蹅chǎ踩,踏~水过河。~了一脚稀泥。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to trudge (in mud, snow etc)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư