蹧蹋
TAO ĐẠP
Hán Việt: TAO ĐẠP · Pinyin: zāo tà
Tổng quan
Hán Việt: 蹧 THẠP; lãng phí; làm hại. trận gió to này làm hư không ít trái cây. 小心剪裁,別把料子蹧蹋了. cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.; làm nhục; chà đạp; xỉ vả
1.亦作"蹧踏"。 2.浪费; 损坏。 3.侮辱; 蹂躏。 4.摧残; 作践。
1.不加以珍視、愛惜。《紅樓夢》第五七回:「便欲說與薛蟠為妻,因薛蟠素習行止浮奢,又恐蹧蹋人家的女兒。」《文明小史》第三五回:「況且清淨地方,如何容得俗人前來蹧蹋?」也作「糟踏」、「糟蹋」、「蹧塌」。 2.侮辱、嘲罵。《紅樓夢》第五九回:「他先領著人蹧蹋我,我怎麼說人?」《文明小史》第三八回:「不承望你報答,倒開口奴才,閉口奴才的蹧蹋我!」也作「糟踏」、「糟蹋」、「蹧塌」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 糟蹋
- Tần suất từ biến thể của 糟蹋[zāo tà]; Hán Việt: 蹧 THẠP 1. lãng phí; làm hại. trận gió to này làm hư không ít trái cây. 小心剪裁,別把料子蹧蹋了. cắt cẩn thận, đừng làm hư vải. 2. làm nhục; chà đạp; xỉ vả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不加以珍視、愛惜。《紅樓夢》第五七回:「便欲說與薛蟠為妻,因薛蟠素習行止浮奢,又恐蹧蹋人家的女兒。」《文明小史》第三五回:「況且清淨地方,如何容得俗人前來蹧蹋?」也作「糟踏」、「糟蹋」、「蹧塌」。 2.侮辱、嘲罵。《紅樓夢》第五九回:「他先領著人蹧蹋我,我怎麼說人?」《文明小史》第三八回:「不承望你報答,倒開口奴才,閉口奴才的蹧蹋我!」也作「糟踏」、「糟蹋」、「蹧塌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹧踏"。 2.浪费; 损坏。 3.侮辱; 蹂躏。 4.摧残; 作践。
Eng
- Cihui variant of 糟蹋
- Tần suất từ variant of 糟蹋[zao1 ta4]