糟蹋
tao đạp
Hán Việt: tao đạp · Pinyin: zāo tà
Tổng quan
lãng phí
也作糟踏”。①损坏,浪费糟蹋粮食, 糟蹋人才。②侮辱,践踏糟蹋妇女, 肆意糟蹋绿化地。
1.損壞而不加愛惜。如:「糟蹋糧食」。也作「蹧蹋」。 2.侮辱、蹂躪。如:「你說這種話太糟蹋人了!」也作「蹧蹋」。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm ô uế
- Cihui lạm dụng
- Cihui xúc phạm
- Cihui giày xéo
- Cihui phá hỏng
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ lãng phí , làm ô uế , lạm dụng , xúc phạm , giày xéo , phá hỏng , cũng đọc là [zāo ta]; việc làm vụng, việc làm hỏng, sự chấp vá, sự vá víu, làm vụng, làm hỏng, làm sai, chấp vá, vá víu (cái gì) lãng phí (thời giờ, tiền của...), chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích làm hư, làm hỏng, làm hại sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng, cái bị làm hỏng, giấy in bông làm xấu đi; lãng phí; làm hại; làm nhục; chà đạp; xỉ vả
- Biên soạn to waste; to defile; to abuse; to insult; to defile; to trample on; to wreck; also pr. [zāo ta]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.損壞而不加愛惜。如:「糟蹋糧食」。也作「蹧蹋」。 2.侮辱、蹂躪。如:「你說這種話太糟蹋人了!」也作「蹧蹋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作糟踏”。①损坏,浪费糟蹋粮食, 糟蹋人才。②侮辱,践踏糟蹋妇女, 肆意糟蹋绿化地。
Eng
- Cihui to waste; to spoil; to ruin; to wreck; to insult; to humiliate; to defile (a woman); to rape; also pr
- Tần suất từ to waste; to defile; to abuse; to insult; to defile; to trample on; to wreck; also pr. [zāo ta]
Đức
- Handedict ruinieren