Tổng quan

Như chữ Lận 躪

蹸藉 · 蹸踐 · 蹂蹸 · 轢蹸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleon6
Phản thiết良刃切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音吝。【說文】轢也。【類篇】行貌。或作躙。 又【集韻】離珍切,音鄰。義同。

Thuyết Văn

轢也。 从足。㷠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

車部曰。轢、車所踐也。 良忍切。十二部。

【蹸】(lận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 㷠 (lân.”) Phiên thiết: 良忍切 → lương + nhẫn Nghĩa: 轢 vậy。 từ túc (chân)。㷠 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 轥 · 躙 · 𨆴 · 躙 · 轥