蹿
Tổng quan
nhảy vọt lên (khẩu ngữ) phun ra bắn ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuān |
|---|---|
| Quảng Đông | cyun1 |
| Chú âm | ㄘㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuan |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹿 向上跳,向前跳 奔跑 跃行 我一个箭步蹿出去,那小子就玩了个嘴吃屎。--老舍《四世同堂》 蹿 cuān ①逃跑;奔跑。 ②向前或向上跳。 ③喻向上猛长。 ④迅速上升。 ⑤方言。喷射;疾流。
Eng
- CC-CEDICT to leap up|(coll.) to gush out; to spurt out
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 蹿 · 蹿 · 躥 · 蹿 · 躥