躥房越脊

cuān fáng yuè jí

Pinyin: cuān fáng yuè jí

Tổng quan

nghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ) | lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 俠客|侠客)

Cấu tạo: + (phòng) + (việt) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ) | lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 俠客|侠客)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧小说多用来形容侠客、盗贼等跳上房顶,在上面飞快地行走。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to leap the house and cross the roofridge (idiom); dashing over rooftops (of robbers and pursuing knight-errant 俠客|侠客 in fiction)
  • Cihui 躥房越脊 uānfángyuèjǐ f.e. operate as a second-story thief