躲藏
đóa tàng
Hán Việt: đóa tàng · Pinyin: duǒ cáng
Tổng quan
che giấu bản thân | đi trốn | tìm chỗ ẩn náu
Nghĩa
Việt
- Cihui che giấu bản thân | đi trốn | tìm chỗ ẩn náu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 躲避隱藏。《大宋宣和遺事.元集》:「後來陳後主也寵張麗華、孔貴嬪之色,沉湎淫逸,不理國事;被隋兵所追,無處躲藏,遂同二妃投入井中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把身体隐蔽起来,不让人看见:他~在门后。
Eng
- CC-CEDICT to conceal oneself|to go into hiding|to take cover
- Cihui to conceal oneself; to go into hiding; to take cover