軹
chỉ
Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ
Tổng quan
đầu trục ngoài của moyơ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǐ |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Quảng Đông | zi2 |
| Nhật Bản | ANA |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjex |
| Phản thiết | 諸氏切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầu trục xe, cái ồng đầu trục xe. Đường rẽ. Dùng làm ngữ từ, đưa đẩy câu nói. Trang Tử [莊子] : {Nhi hề lai vi chỉ ?} [而奚來爲軹 ] (Đại Tông sư [大宗師]) mi lại đây làm gì nữa ?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.貫穿車輪中心圓木的小孔。《說文解字.車部》:「軹,車輪小穿也。」《周禮.冬官考工記.輪人》:「五分其轂之長,去一以為賢,去三以為軹。」 2.車軸的末端。《周禮.冬官考工記.序官》:「六尺有六寸之輪,軹崇三尺有三寸也。」《新唐書.卷一六.禮樂志六》:「祭兩軹及軌前,乃飲。」 3.古代車箱兩旁橫直交錯的木頭。《周禮.冬官考工記.輿人》:「參分較圍,去一以為軹圍。」漢.鄭玄.注:「軹,輢之植者、衡者也。」 [形] 分歧的、歧出的。參見「軹首蛇」條。
Eng
- CC-CEDICT end of axle outside of hub
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】諸氏切【集韻】【韻會】掌氏切,𠀤音紙。【說文】車輪小穿。【釋名】軹,指也。如指而見于轂頭也。【周禮·夏官·大馭】祭兩軹。【註】軹,謂轊頭也。 又縣名。【史記·漢高祖紀】秦王子嬰降軹道旁。 又岐也。【爾雅·釋地】北方有軹首蛇。【註】岐頭蛇也。 又語辭。【莊子·大宗師】許由曰:而奚來爲軹。【註】軹、只同。 又藥名。【本草】連翹。一名軹。
Thuyết Văn
車輪小穿也。 从車。只聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
輪當作轂。輪人職曰。五分其轂之長。去一以爲賢。去三以爲軹。鄭司農云。賢、大穿也。軹、小穿也。後鄭又改記文作去二爲賢。程氏辨其非是。詳見通藝錄。許同先鄭。 諸氏切。十六部。輪人爲輿。參分較圍。去一以爲軹圍。注曰。軹、輢之植者衡者也。與轂末同名。轂末卽謂車輪小穿也。按輢軨謂之軹。軹之言也、枝也。、多小意而止也。以狀軹圍之小。可說其意。而轂末小穿取此名、其意不可說。
【軹】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 只 (chỉ) Phiên thiết: Chư thị thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) luân (Cái bánh xe.) tiểu (Nhỏ.) xuyên (Thủng lỗ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 轵 · 轵