輓歌

wǎn gē vãn ca

Hán Việt: vãn ca · Pinyin: wǎn gē

Tổng quan

bài ca ai oán | điếu văn ài hát trong đám tang, tỏ lòng thương tiếc người chết. vãn ca vãn ca ☆Bài hát trong đám tang, tỏ lòng thương tiếc người chết.

Cấu tạo: (vãn) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài ca ai oán | điếu văn ài hát trong đám tang, tỏ lòng thương tiếc người chết. vãn ca vãn ca ☆Bài hát trong đám tang, tỏ lòng thương tiếc người chết.
  • Cihui bài ca phúng điếu; bài ca đưa đám。哀悼死者的歌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀悼死者的歌。《晉書.卷二○.禮志中》:「新禮以為輓歌出於漢武帝役人之勞歌,聲哀切,遂以為送終之禮。」也作「挽歌」。

Eng

  • Cihui a dirge; an elegy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

颂歌