轿
kiệu
Hán Việt: kiệu
Tổng quan
Giản thể của chữ 轎
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiào |
|---|---|
| Hán Việt | kiệu |
| Quảng Đông | giu2 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gieu |
| Phản thiết | 渠嬌切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 轎
- Thiều Chửu Cái xe nhỏ. Cái kiệu làm bằng tre.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轿〈名〉 (形声。从车,乔声。本义轿子) 竹舆。古代过山用的交通工具 舆轿而逾领。--《汉书·严助传》 又如山轿(过山用的竹制舆车) 轿子 );轿行(出租轿子的行业机构) 轿(辤)jiào轿子,由人抬着走的一种交通工具抬~。坐~子。有时也指小汽车小~车。私人~车。
Eng
- CC-CEDICT sedan chair|palanquin|litter
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨嬌切【集韻】【韻會】渠嬌切【正韻】祁堯切,𠀤音橋。【玉篇】小車也。【韻會】竹輿也。【前漢·嚴助傳】輿轎而隃嶺。【註】隘路車也。今竹輿。 又與橋通。【史記·河渠書】山行卽橋。【正字通】卽轎也。蓋今之肩輿,謂其平如橋也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠廟切,音嶠。【廣韻】𨋖車也。【韻會】𨋕也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨎄 · 轿 · 轿 · 轎 · 轿 · 轎