轿车
kiệu xa
Hán Việt: kiệu xa · Pinyin: jiào chē
Tổng quan
xe có rèm che; xe kiệu
旧时供人乘坐的车,车厢外面套着帷子,用骡、马等拉着走; 供人乘坐的、有固定车顶的汽车:大~, 小~。
1.舊時一種供人乘坐的車子。車形如轎子,有二輪,由騾、馬拉著走。_x000D_ 2.專供人乘坐的汽車,多以三廂四門為主。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xe hơi
- Google Alex v6 xe ngựa
- VietPhrases xe kiệu; xe ta-xi; xe con
- Biên soạn 轎車 iàochē* n. 1. (horse-drawn) carriage 2. bus; car; coach; sedan; limousine M:³liàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時一種供人乘坐的車子。車形如轎子,有二輪,由騾、馬拉著走。_x000D_ 2.專供人乘坐的汽車,多以三廂四門為主。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时供人乘坐的车,车厢外面套着帷子,用骡、马等拉着走; 供人乘坐的、有固定车顶的汽车:大~, 小~。
Eng
- Cihui enclosed carriage for carrying passengers; motor carriage; car or bus; limousine; 辆
Đức
- Handedict Limousine (PKW) (S, Tech)