cháo

Pinyin: cháo

Tổng quan

xem 轀輬 辒辌[wen1 liang2]

辒辌 · 辌车 · 轩辌 · 轻辌 · 辒辌车

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáng
Quảng Đôngloeng4
Chú âmㄔㄠˊ
Hán ngữ Trung cổliang
Phản thiết呂張切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辌cháo 1.古代军中窥敌的瞭望车。

Eng

  • CC-CEDICT see 轀輬|辒辌[wen1 liang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音凉。【說文】臥車也。【韻會】師古曰:轀輬,本安車以臥息,後因載喪,飾以柳翣,遂爲喪車。轀者密閉,輬者旁開,各別一乗,隨事爲名。後人專以載喪,又去其一,總爲籓飾,合二名而呼之。孟康曰:如衣車有窗牖,閉之則轀,開之則輬。

Thuyết Văn

臥車也。 从車。京聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

史記作涼。 吕張切。十部。

【輬】(lương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: 吕張切 → lữ + trương Nghĩa: 臥車 vậy。 từ 車。京 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䡙 · 𨍡 · 𨎅 · 辌 · 輬 · 辌 · 輬