lín lân

Hán Việt: lân · Pinyin: lín

Tổng quan

hư 轔

辚囷 · 辚菌 · 辚藉 · 辚輑 · 辚轹 · 辚辚 · 户辚 · 殷辚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlân
Quảng Đôngleon4
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlin
Phản thiết里忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 轔
  • Thiều Chửu Cái bực cửa. {Lân lân} [轔轔] sình sịch, tiếng xe đi. Đỗ Phủ [杜甫] : {Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu} [車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰] (Binh xa hành 兵車行) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng. Nhượng Tống dịch thơ : {Ngựa hí vang !…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辚 发出急速、连续、短促、硬物相撞声,发出格格声 车辚辚,马萧萧,行人弓箭各在腰。--杜甫《兵车行》 又如辚辚(车行的声音) 辚 门下的作为支持物的横木条、石条或金属条 车轮 亡马,不发户辚。--《淮南子》 辚lín ⒈车轮。 ⒉ 辚lìn 1.辗轧;践踏。

Eng

  • CC-CEDICT rumbling of wheels

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力珍切【集韻】【韻會】【正韻】離珍切,𠀤音鄰。【說文】車聲。【楚辭·九歌】乗龍兮轔轔。 又通作鄰。【詩·秦風】有車鄰鄰。 又殷盛貌。【揚雄·甘泉賦】振殷轔而軍裝。 又戸限也。【淮南子·說林訓】亡馬不發戸轔。【註】楚人謂戸限曰轔。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤良刃切,音遴。轢也。蹸、轥𠀤通。 又【廣韻】【集韻】里忍切【正韻】良忍切,𠀤音僯。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨏏 · 辚 · 辚 · 轔 · 辚 · 轔