辳
Tổng quan
biến thể của 農 农[nong2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nung4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄋㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuung |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「農」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 農|农[nong2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】古文農字。註詳六畫。
Thuyết Văn
亦古文農。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐從艸。大徐從林。夏竦曰。見古尚書。
【辳】 (nông) Nghĩa: diệc (Cũng) dạng cổ văn của nông (Nghề làm ruộng.)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 农