迈

màimạiNôm mười

Hán Việt: mại · Pinyin: mài · Nôm: mười

Tổng quan

Đi xa

迈上 · 迈入 · 迈出 · 迈向 · 迈步 · 迈进 · 迈克尔 · 迈凯伊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmài
Hán Việtmại
Âm Nômmười
Quảng Đôngmaai6
Chú âmㄇㄞˋ
Hán ngữ Trung cổmrad
Baxter-Sagartmˤrat-s
Hán ngữ Thượng cổmˤrat-s
Phản thiết莫懈切
Thanh mẫu明
Vận夬
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 邁
  • Thiều Chửu Đi xa. Quá hơn. Như đăng tam mại ngũ [登三邁五] hơn cả năm đời Ngũ đế trước. Già. Như lão mại [老邁] già cả. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Hữu đại trưởng giả, kì niên suy mại [有大長者, 其年衰邁] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Có vị đại trưởng giả, tuổi đã già yếu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mại mại tiến (bước qua) [Eng: to step over, to stride across/over]
  • Giản Dị Hán Nôm mười mười hai, mười bạ.. [Eng: twelve, thirteen]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười phần còn bẩy phỏng liệu rót ra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迈 (形声。从辵 夲义远行) 同本义 丙子九月,辞家西迈。--钱谦益《徐霞客传》 我日斯迈,而月斯征。--《诗·小雅·小宛》 ∪缏跬(勇行迈进); 迈迹(迈行; 远行) 行走; 跨步 行迈靡靡,中心摇摇。--《诗·王风·黍离》 又如迈过门槛; 迈腿; 迈步(举脚向前走; 跨出步子); 迈开(向前跨出) 超过,跨越 三王可迈,五帝可越。--《三国志·高堂隆传》 又如迈世(超越时代); 迈秀(超逸秀拔); 迈绩(超绝的功绩) 时光流逝 今我不乐,日月其迈。--《诗·唐风·蟋蟀》 又如迈迈(往逝的样子); 迈往(时 迈(邁)mài ⒈行,去长~。 ⒉跨步向前~进。 ⒊超过,超越三王可~。五帝可越。 ⒋老年~。

Eng

  • CC-CEDICT to take a step, to stride

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】莫話切【集韻】【韻會】莫敗切【正韻】莫懈切,𠀤音䜕。【說文】遠行也。【詩·王風】行邁靡靡。又【小雅】我日斯邁。 又【正韻】往也。【詩·魯頌】從公于邁。又【小雅】後予邁焉。【註】過也。 又老也。【書·秦誓】日月逾邁。【後漢·皇甫規傳】年齒之不邁。 又天子以時巡行曰邁。【詩·周頌】時邁其邦。 又邁邁,不顧也。【詩·小雅】視我邁邁。 又與勵通,勇往力行之意。【書·大禹謨】臯陶邁種德。【註】言臯陶勇往力行,以布其德也。又【說命】予惟克邁乃訓。 又叶力制切,音利。【詩·唐風】日月其邁。叶上逝。【說文】作𨙚。

Thuyết Văn

遠行也。 从辵。萬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言、毛傳曰。邁、行也。 莫話切。十五部。萬聲在十四部。合音也。

【邁】 (mại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 萬 (vạn) Phiên thiết: Mạc thoại thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 話 (thoại) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mại (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨙚 · 迈 · 迈 · 邁 · 迈 · 邁