háng hàng

Hán Việt: hàng · Pinyin: háng

Tổng quan

footprints of passing animals; a road

迒蹄 · 迒陌 · 蹄迒 · 鹿迒 · 兽迒鸟迹 · 獸迒鳥蹟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinháng
Hán Việthàng
Quảng Đônghong4
Mân Namhānn
Nhật BảnASHIATO
Hán ngữ Trung cổghang
Phản thiết居郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Vết chân của loài thú. Đường đi. Vết xe đi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.野獸經過所留下的痕跡。漢.許慎〈說文解字序〉:「黃帝之史倉頡,見鳥獸蹄迒之跡,知分理之可相別異也,初造書契。」宋.黃庭堅〈上大蒙籠〉詩:「苦竹參天大石門,虎迒兔蹊聊倚息。」 2.道路。《文選.張衡.西京賦》:「結罝百里,迒杜蹊塞。」三國吳.薛綜.注:「迒,道也。」 3.車行的痕跡。《文選.張衡.東京賦》:「軌塵掩迒,匪疾匪徐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迒háng ⒈野兽或车辆经过后留下的痕迹。 ⒉小路。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】胡郞切【集韻】寒剛切,𠀤音航。【說文】獸迹也。【爾雅·釋獸】兔其迹迒。【註】兔跡名迒。【字林】迒,兔道也。【張衡·西京賦】結罝百里,迒杜蹊塞。【註】迒,道也,蹊徑也,皆以網杜塞之也。 又【廣韻】古郞切【集韻】【韻會】居郞切,𠀤音岡。義同。 又【集韻】胡江切,音降。車迹也。【正字通】凡獸迹、車迹皆曰迒。【集韻】或作𨁈。

Thuyết Văn

獸迹也。 从辵。亢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋獸。兔迹迒。按序曰。黃帝之史倉頡見鳥獸蹏迒之迹。知分理之可相別異也。是凡獸迹皆偁迒。不專謂兔也。 胡郞切。十部。

【迒】 (hàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Phiên thiết: Hồ lang thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䢚 · 𨁈