xiāo tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo

Tổng quan

Tiêu dao: 逍遙Rong chơi vui vẻ, không có gì ràng buộc

逍遥 · 逍遥子 · 逍遥派 · 逍遥法外 · 逍遥自在 · 逍遥自得 · 逍搖 · 逍摇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việttiêu
Quảng Đôngsiu1
Mân Namsiau
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsieu
Baxter-Sagart[s]ew
Hán ngữ Thượng cổ[s]ew
Phản thiết相邀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tiêu dao} [逍遙] tiêu dao tự tại, sống một cách ung dung rộng rãi không ai bó buộc được. Như {Tiêu dao du} [逍遙遊] là nhan đề một chương sách của Trang Tử [莊子], chủ trương tiêu dao tự tại.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「逍遙」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逍 (形声。从辵,肖声。双音词逍遥”,优游自得的样子) 逍遥 逍xiāo

Eng

  • CC-CEDICT used in 逍遙|逍遥[xiao1 yao2]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】相邀切【集韻】【韻會】【正韻】先彫切,𠀤音宵。【說文】逍遙猶翺翔也。【詩·鄭風】河上乎逍遙。 又逍遙,與消搖通。【莊子·逍遙遊註】黃幾復云:逍者,消也。如陽動冰消,雖耗也,不竭其本。遙者,搖也。如舟行水搖,雖動也不傷其內。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư