逍遙自得
tiêu diêu tự đắc
Hán Việt: tiêu diêu tự đắc · Pinyin: xiāo yáo zì dé
Tổng quan
làm điều mình thích (thành ngữ) | tự do tự tại
Nghĩa
Việt
- Cihui làm điều mình thích (thành ngữ) | tự do tự tại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无拘无束,安闲自得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容无拘无束,自由自在。语本《庄子.让王》"日出而作,日入而息,逍遥于天地之间,而心意自得。"
Eng
- CC-CEDICT doing as one pleases (idiom); foot-loose and fancy free
- Cihui doing as one pleases (idiom); foot-loose and fancy free