逍遥

xiāo yáotiêu diêu

Hán Việt: tiêu diêu · Pinyin: xiāo yáo

Tổng quan

tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

悠然自得的样子逍遥自┰冢逍遥法外。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自由自在、不受拘束。《莊子.讓王》:「逍遙於天地之間,而心意自得,吾何以天下為哉!」《西遊記》第二回:「逐日家無拘無束,自在逍遙此一長生之美。」也作「消遙」。

Cấu tạo: 逍 (tiêu) + 遙 (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự do tự tại
  • VietPhrases tiêu diêu
  • VietPhrases ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自由自在、不受拘束。《莊子.讓王》:「逍遙於天地之間,而心意自得,吾何以天下為哉!」《西遊記》第二回:「逐日家無拘無束,自在逍遙此一長生之美。」也作「消遙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悠然自得的样子逍遥自┰冢逍遥法外。

Eng

  • JMdict ramble
  • JMdict saunter
  • JMdict walk
  • JMdict wander
  • JMdict stroll
  • Cihui free and unfettered

Đức

  • Handedict frei sein

ja

  • JMdict 逍遥(しょうよう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悠闲 · 落拓

Từ trái nghĩa

拘束