逍遙
tiêu diêu
Hán Việt: tiêu diêu · Pinyin: xiāo yáo
Tổng quan
tự do và không bị ràng buộc tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc。沒有什麼約束;自由自在。 tiêu diêu 逍遙 đgt. đi thong thả thư nhàn, tự do tự tại, không chịu bất kỳ sự câu thúc nào. Trang Tử thiên Tiêu diêu du ghi: “Loanh quanh bên gốc cây, rồi thư nhàn nằm dưới gốc.” (彷徨乎無為其側,逍遥乎寢卧其下). Ta quản tiêu diêu qua mỗ thế, ai từng phú quý mấy trăm đời. (Thuật hứng 59.3)‖ (Tự thuật 116.2). cđ tiêu…
Nghĩa
Việt
- Cihui tự do và không bị ràng buộc tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc。沒有什麼約束;自由自在。 tiêu diêu 逍遙 đgt. đi thong thả thư nhàn, tự do tự tại, không chịu bất kỳ sự câu thúc nào. Trang Tử thiên Tiêu diêu du ghi: “Loanh quanh bên gốc cây, rồi thư nhàn nằm dưới gốc.” (彷徨乎…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自由自在、不受拘束。《莊子.讓王》:「逍遙於天地之間,而心意自得,吾何以天下為哉!」《西遊記》第二回:「逐日家無拘無束,自在逍遙此一長生之美。」也作「消遙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悠然自得的样子逍遥自┰冢逍遥法外。
Eng
- CC-CEDICT free and unfettered
- Cihui free and unfettered
ja
- JMdict ramble|saunter|walk|wander|stroll