逖
địch
Hán Việt: địch · Pinyin: tì
Tổng quan
địch địch (ở xa, đi xa) [Eng: distant, far away]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Hán Việt | địch |
| Quảng Đông | dik6 |
| Nhật Bản | TOOI |
| Hàn Quốc | 적 |
| Chú âm | ㄊㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thek |
| Phản thiết | 他歷切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xa. Xa đi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 遙遠的、遠方的。《說文解字.辵部》:「逖,遠也。」《隋書.卷一四.音樂志中》:「百蠻非眾,八荒非逖,同作堯人,俱包禹跡。」 [動] 遠離。《書經.多方》:「我則致天之罰,離逖爾土。」《漢書.卷八五.谷永傳》:「誅逐仁賢,離逖骨肉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逖〈形〉 远,不近 如逖闻(逖听。在远处听到。表示恭敬);逖远(遥远);逖慕(仰慕,仰望思慕。表示恭敬) 逖 〈动〉 使之远离 我则致天之罚,离逖尔土。--《书·多方》 通剔”。治 敬服王命,以绥四国,纠逖王慝。--《左传》 逖(遬)tì远~听。
Eng
- CC-CEDICT (literary) remote; far away
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他歷切,音踢。【說文】遠也。【書·牧誓】逖矣,西土之人。又【多士】移爾遐逖。 又遠之也。【書·多方】離逖爾土。【左傳·僖二十八年】糾逖王慝。【註】有惡于王者,糾而遠之。 又逖逖,欲利貌。【楚辭·九章】悼來者之逖逖。 又【字彙】借作惕。【易·渙卦】血去逖出。【韻會】同逷。【集韻】亦作狄。
Thuyết Văn
遠也。 从辵。狄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。逷、遠也。按集韵云。說文引詩舍爾介逖。王伯厚詩攷因之。攷大雅作介狄。毛訓遠也。葢謂狄同逖。言叚借也。用逷蠻方。云逷、遠也。則言轉注也。集韵所據不足信。 他歷切。十六部。
【逖】(địch) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 狄 (địch) Phiên thiết: 他歷切 → tha + lịch Nghĩa: 遠 vậy。 từ 辵。狄 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 逷 · 逷 · 逷