逭
hoán
Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn
Tổng quan
quần quây quần [Eng: to cluster]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Hán Việt | hoán |
| Quảng Đông | gun2 |
| Nhật Bản | NOGARERU |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuanh |
| Phản thiết | 古緩切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trốn tránh. Như {hoán thử} [逭暑] tránh nắng.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cô nuôi báo cô [Eng: to foster aunt as showing gratitude]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 逃避。如:「罪無可逭」。《書經.太甲中》:「天作孽,猶可違;自作孽,不可逭。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「人主失人心則亡,此必然之理,不可逭之災也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逭 逃避 逭,逃也。--《说文》 行相避逃谓之逭。--《尔雅·释言樊》 又如逭署(避署);逭诛(逃避杀头);逭责(逃避责任);逭咎(逃避责任) 免除 如逭我罪,施材百具,絮衣百领,肯之乎?--《聊斋志异》 又如逭劳(消除疲劳) 更迭 逭,迭也。--《玉篇》 逭huàn避,逃~暑。罪不可~。
Eng
- CC-CEDICT to escape from
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨙕【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡玩切,音換。【說文】逃也。【書·太甲】自作孽,不可逭。 又【集韻】古緩切,音舘。【玉篇】迭也,易也,轉也,步也,行也。
Thuyết Văn
逃也。 从辵。官聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
緇衣引大甲曰。天作孽可違也。自作孽不可以䠉。䠉本又作逭。鄭注。逭、逃也。亦見釋言。 胡玩切。十四部。
【逭】 (hoán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 官 (quan) Phiên thiết: Hồ ngoạn thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đào (Trốn. Như {đào nạn} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䠉 · 𨙕 · 𩁧