遄
thuyên
Hán Việt: thuyên · Pinyin: chuán
Tổng quan
vội vã đi tới đi lui
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuán |
|---|---|
| Hán Việt | thuyên |
| Quảng Đông | ceoi5 |
| Nhật Bản | SHIBASHIBA |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyen |
| Phản thiết | 淳沿切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhanh, đi lại mau chóng luôn luôn.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuyên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 疾速。《易經.損卦.初九》:「巳事遄往,無咎。」《詩經.鄘風.相鼠》:「人而無禮,胡不遄死?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遄〈形〉 (形声。从辵,聑声。本义快,疾速) 同本义 遄,速也。--《尔雅》 已事遄往。--《易·损卦》 胡不遄死?--《诗·鄘风·相鼠》 乱庶遄沮。--《左传·宣公十七年》 又如遄归(速归);遄飞(迅急飞扬);遄急(急速) 遄chuán ⒈快,迅速~至。 ⒉往来频繁。
Eng
- CC-CEDICT to hurry|to go to and fro
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨒎【唐韻】市緣切【集韻】【韻會】淳沿切,𠀤音篅。【說文】往來數也。【玉篇】疾也,速也。【易·損卦】已事遄往。【詩·邶風】遄臻于衞。 又臺名。【左傳·昭二十年】晏子侍于遄臺。 考證:〔【詩·衞風】遄臻于衞。〕 謹照原書衞風改邶風。
Thuyết Văn
往來數也。 从辵。耑聲。 易曰。巳事遄往。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
數、所角桑谷二切。釋詁曰。遄、疾也。速也。崧高、蒸民傳同。 市緣切。十四部。 已依韵會。虞翻曰。祀舊作已是也。今本鉉作㠯。鍇作以。
【遄】(thuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: 谷二切 → cốc + nhì Nghĩa: 往來數 vậy。 từ 辵。耑 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。巳事遄往。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨒎 · 𨖇 · 𨖺