遗作

yí zuòdi tác

Hán Việt: di tác · Pinyin: yí zuò

Tổng quan

tác phẩm di cảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.死者留下的著作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前人所遺留下來的作品。如:「他的遺作經媒體大肆報導後,立刻轟動文壇。」

Cấu tạo: 遺 (di) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác phẩm để lại
  • Google Alex v6 Tác phẩm di cảo
  • Tần suất từ tác phẩm di cảo
  • Biên soạn 遺作 yízuò* n. posthumous work M:¹piān/¹běn/²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前人所遺留下來的作品。如:「他的遺作經媒體大肆報導後,立刻轟動文壇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.死者留下的著作。

Eng

  • JMdict posthumous works
  • Cihui posthumous work
  • Tần suất từ 遺作 yízuò* n. posthumous work M:¹piān/¹běn/²bù

ja

  • JMdict 遺作(いさく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遗著