yáo diêu

Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo

Tổng quan

(hình thức kết hợp) xa xôi hẻo lánh cách xa

遥想 · 遥感 · 遥指 · 遥控 · 遥望 · 遥测 · 遥祝 · 遥观

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtdiêu
Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnHARUKA
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Baxter-Sagartljaw
Hán ngữ Thượng cổljaw

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [遙].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遥 (形声。从辵 同本义 遥,远也。--《广雅》 遥,远也。梁楚曰遥。--《方言六》 遥遥,远也。--《广雅》 倚沼畦瀛兮遥望博。--《楚辞·招魂》。注遥,远也。” 可登而路遥。--《徐霞客游记·游黄山记》 遥闻深巷中犬吠。--《虞初新志·秋声诗自序》 遥闻汝哭声。--清·林觉民《与妻书》 遥语应元。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如遥天(远天);遥祭(向着远方而祭祀);遥领(间接治理,由远处控制监督);遥遥华胄(指远古时候的名门后裔);遥心(心向远方);遥目(远望);遥仰(对远地的人表示敬仰) 时间长 遥yáo远,长~远。~想。~控。~夜。路~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) distant; remote; far away

Nguồn gốc

surround-lower-left

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 遙 · 遙